客堂
phòng tiếp khách; phòng khách
phòng tiếp khách; phòng khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng khách
›客厅kè tīngphòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]
›客人kè rénkhách thăm; khách hàng; khách; LT:位[wei4]
›客场kè chǎngsân khách; địa điểm trận đấu sân khách
›客串kè chuàndiễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm…
›客套kè tàolời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo
›客官kè guān(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
›客家Kè jiānhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.