Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “定”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dìng

定: cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn

Từ vựng
定鼎dìng dǐng

定鼎: nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại); đặt cố đô; sáng lập triều đại; dùng trong quảng cáo

Cụm từ
定点茶dìng diǎn chá

定点茶: (Đài Loan) (nói tránh) dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định

Cụm từ
定点厂dìng diǎn chǎng

定点厂: nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Cụm từ
定点dìng diǎn

定点: xác định vị trí; được chỉ định; được bổ nhiệm; cụ thể; cố định (thời gian); điểm cố định (hình học); số dấu chấm cố định

Cụm từ
定食dìng shí

定食: bữa ăn cố định (đặc biệt trong nhà hàng Nhật)

Cụm từ
定风针dìng fēng zhēn

定风针: cánh quạt gió; phong vũ biểu; con gà trống chỉ hướng

Cụm từ
定额组dìng é zǔ

定额组: túc số

Cụm từ
定额dìng é

定额: số tiền cố định; chỉ tiêu

Cụm từ
定音鼓dìng yīn gǔ

定音鼓: trống định âm

Cụm từ
定音dìng yīn

定音: đưa ra quyết định cuối cùng

Cụm từ
定陶县Dìng táo Xiàn

定陶县: huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
定陶Dìng táo

定陶: huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
定阅dìng yuè

定阅: biến thể của 訂閱|订阅[ding4 yue4]

Cụm từ
定钱dìng qian

定钱: tiền ký quỹ; tiền cọc (bất động sản); tiền đặt cọc thiện chí

Cụm từ
定银dìng yín

定银: tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
定金dìng jīn

定金: tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
定量分析dìng liàng fēn xī

定量分析: phân tích định lượng

Cụm từ
定量分块dìng liàng fēn kuài

定量分块: chia khối

Cụm từ
定量dìng liàng

定量: số lượng; lượng cố định; khẩu phần

Cụm từ
定边县Dìng biān Xiàn

定边县: huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
定边Dìng biān

定边: huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
定远县Dìng yuǎn Xiàn

定远县: Định Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
定远营Dìng yuǎn yíng

定远营: tên cũ của Bayanhot 巴彥浩特|巴彦浩特[Ba1 yan4 Hao4 te4] ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
定远Dìng yuǎn

定远: Định Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
定购dìng gòu

定购: đặt hàng; đặt mua

Cụm từ
定货dìng huò

定货: biến thể của 訂貨|订货[ding4 huo4]

Cụm từ
定谳dìng yàn

定谳: phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết

Cụm từ
定论dìng lùn

定论: kết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhận

Cụm từ
定调子dìng diào zi

定调子: định hình giọng điệu

Cụm từ
定调dìng diào

定调: định hình giọng điệu

Cụm từ
定说dìng shuō

定说: khẳng định chắc chắn; quan điểm được chấp nhận chung

Cụm từ
定语dìng yǔ

定语: định ngữ

Cụm từ
定亲dìng qīn

定亲: đính hôn; hứa hôn

Cụm từ
定规dìng guī

定规: quyết định; xác định; thói quen đã thành lập; (tiếng địa phương) quyết tâm (làm gì đó)

Cụm từ
定见dìng jiàn

定见: quan điểm vững chắc; ý kiến rõ ràng

Cụm từ
定西市Dìng xī shì

定西市: thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc

Cụm từ
定西Dìng xī

定西: thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc

Cụm từ
定襄县Dìng xiāng xiàn

定襄县: huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
定襄Dìng xiāng

定襄: huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
定制dìng zhì

定制: đặt làm riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
定舱dìng cāng

定舱: (hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước

Cụm từ
定兴县Dìng xīng xiàn

定兴县: huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定兴Dìng xīng

定兴: huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定能dìng néng

定能: nhất định có thể (làm gì đó)

Cụm từ
定义域dìng yì yù

定义域: miền xác định (toán học)

Cụm từ
定义dìng yì

定义: định nghĩa

Cụm từ
定罪dìng zuì

定罪: kết tội (ai đó phạm tội)

Cụm từ
定编dìng biān

定编: biên chế cố định

Cụm từ
定结县Dìng jié xiàn

定结县: huyện Dinggyê, Tiếng Tạng: Gding skyes rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
定结Dìng jié

定结: huyện Dinggyê, Tiếng Tạng: Gding skyes rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
定级dìng jí

定级: phân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó

Cụm từ
定约dìng yuē

定约: ký kết hiệp ước; thỏa thuận; hợp đồng (trong bài bridge)

Cụm từ
定礼dìng lǐ

定礼: quà đính hôn; tiền thách cưới

Cụm từ
定票dìng piào

定票: đặt vé

Cụm từ
定神dìng shén

定神: trấn tĩnh; tập trung chú ý

Cụm từ
定睛dìng jīng

定睛: nhìn chằm chằm

Cụm từ
定直线dìng zhí xiàn

定直线: đường chuẩn của parabol

Cụm từ
定盘星dìng pán xīng

定盘星: điểm không trên cân đòn; ý kiến cố định; ý tưởng vững chắc; kế hoạch quyết định

Cụm từ
定当dìng dàng

定当: đã xong; sẵn sàng; hoàn thành

Cụm từ