Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “定”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dìng

ổn định, xác định, quy định

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
定期
dìngqí

định ngày, định thời gian

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
定义
dìng yì

định nghĩa

Cụm từ
定亲
dìng qīn

đính hôn; hứa hôn

Cụm từ
定兴
Dìng xīng

huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定制
dìng zhì

đặt làm riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
定当
dìng dàng

đã xong; sẵn sàng; hoàn thành

Cụm từ
定标
dìng biāo

hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định

Cụm từ
定格
dìng gé

cố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)

Cụm từ
定案
dìng àn

đưa ra phán quyết; kết luận phán xét

Cụm từ
定档
dìng dàng

(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể

Cụm từ
定洋
dìng yáng

tiền cọc; tiền đặt cọc

Cụm từ
定海
Dìng hǎi

quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市

Cụm từ
定点
dìng diǎn

xác định vị trí; được chỉ định; được bổ nhiệm; cụ thể; cố định (thời gian); điểm cố định (hình học); số dấu chấm cố định

Cụm từ
定然
dìng rán

chắc chắn; tất nhiên

Cụm từ
定理
dìng lǐ

định lý

Cụm từ
定界
dìng jiè

phân định; ranh giới; giới hạn; biên (toán học)

Cụm từ
定睛
dìng jīng

nhìn chằm chằm

Cụm từ
定礼
dìng lǐ

quà đính hôn; tiền thách cưới

Cụm từ
定神
dìng shén

trấn tĩnh; tập trung chú ý

Cụm từ
定票
dìng piào

đặt vé

Cụm từ
定约
dìng yuē

ký kết hiệp ước; thỏa thuận; hợp đồng (trong bài bridge)

Cụm từ
定级
dìng jí

phân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó

Cụm từ
定结
Dìng jié

huyện Dinggyê, Tiếng Tạng: Gding skyes rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ