定舱
(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước
(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt làm riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu
›定兴县Dìng xīng xiànhuyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定兴Dìng xīnghuyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定襄Dìng xiānghuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›定能dìng néngnhất định có thể (làm gì đó)
›定襄县Dìng xiāng xiànhuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›定义域dìng yì yùmiền xác định (toán học)
›定西Dìng xīthành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.