定当
đã xong; sẵn sàng; hoàn thành
đã xong; sẵn sàng; hoàn thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
›定海Dìng hǎiquận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市
›定界符dìng jiè fúdấu phân cách (tin học)
›定界dìng jièphân định; ranh giới; giới hạn; biên (toán học)
›定盘星dìng pán xīngđiểm không trên cân đòn; ý kiến cố định; ý tưởng vững chắc; kế hoạch quyết định
›定直线dìng zhí xiànđường chuẩn của parabol
›定理dìng lǐđịnh lý
›定睛dìng jīngnhìn chằm chằm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.