定级
phân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó
phân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miền xác định (toán học)
›定编dìng biānbiên chế cố định
›定义dìng yìđịnh nghĩa
›定盘星dìng pán xīngđiểm không trên cân đòn; ý kiến cố định; ý tưởng vững chắc; kế hoạch quyết định
›定能dìng néngnhất định có thể (làm gì đó)
›定兴Dìng xīnghuyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定约dìng yuēký kết hiệp ước; thỏa thuận; hợp đồng (trong bài bridge)
›定结Dìng jiéhuyện Dinggyê, Tiếng Tạng: Gding skyes rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.