Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèng

奉: dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp…

Từ vựng
奉养fèng yǎng

奉养: chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]

Cụm từ
奉陪fèng péi

奉陪: (kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó

Cụm từ
奉还fèng huán

奉还: hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)

Cụm từ
奉送fèng sòng

奉送: (kính ngữ) tặng

Cụm từ
奉迎fèng yíng

奉迎: (kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎng

奉辛比克党: Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
奉赠fèng zèng

奉赠: (kính ngữ) biếu; tặng quà

Cụm từ
奉贤区Fèng xián qū

奉贤区: quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉贤Fèng xián

奉贤: quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉诏fèng zhào

奉诏: nhận chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
奉行fèng xíng

奉行: theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Cụm từ
奉若神明fèng ruò shén míng

奉若神明: tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
奉职fèng zhí

奉职: tận tụy với nhiệm vụ

Cụm từ
奉系军阀Fèng xì jūn fá

奉系军阀: phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
奉系Fèng xì

奉系: phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
奉节县Fèng jié Xiàn

奉节县: Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉节Fèng jié

奉节: Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉祀fèng sì

奉祀: thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Cụm từ
奉申贺敬fèng shēn hè jìng

奉申贺敬: lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
奉现fèng xiàn

奉现: dâng hiến

Cụm từ
奉献精神fèng xiàn jīng shén

奉献精神: tinh thần cống hiến; tận tụy

Cụm từ
奉献fèng xiàn

奉献: cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy

Cụm từ
奉为圭臬fèng wéi guī niè

奉为圭臬: coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
奉旨fèng zhǐ

奉旨: nhận lệnh hoàng đế

Cụm từ
奉新县Fèng xīn xiàn

奉新县: huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉新Fèng xīn

奉新: huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉承讨好fèng cheng tǎo hǎo

奉承讨好: nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cụm từ
奉承者fèng chéng zhě

奉承者: người nịnh nọt

Cụm từ
奉承fèng cheng

奉承: nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt

Cụm từ
奉子成婚fèng zǐ chéng hūn

奉子成婚: kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
奉天Fèng tiān

奉天: tên cũ của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện nay

Cụm từ
奉命fèng mìng

奉命: nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh

Cụm từ
奉告fèng gào

奉告: (kính trọng) thông báo

Cụm từ
奉召fèng zhào

奉召: nhận lệnh

Cụm từ
奉化市Fèng huà shì

奉化市: Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
奉化Fèng huà

奉化: Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
奉劝fèng quàn

奉劝: cho phép tôi đưa ra một lời khuyên

Cụm từ
奉公守法fèng gōng shǒu fǎ

奉公守法: thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Cụm từ
奉公克己fèng gōng kè jǐ

奉公克己: tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Thành ngữ
奉公fèng gōng

奉公: theo đuổi công việc chung

Cụm từ
奉上fèng shàng

奉上: dâng lên

Cụm từ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阿谀奉承ē yú fèng chéng

阿谀奉承: nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt

Thành ngữ
遵奉zūn fèng

遵奉: tuân theo; nghe lời một cách trung thành

Cụm từ
趋奉qū fèng

趋奉: nịnh nọt; tâng bốc

Cụm từ
董奉Dǒng Fèng

董奉: Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Cụm từ
自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn

自奉甚俭: (thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
自奉俭约zì fèng jiǎn yuē

自奉俭约: (thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
等因奉此děng yīn fèng cǐ

等因奉此: công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi

Cụm từ
百般奉承bǎi bān fèng chéng

百般奉承: nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể

Cụm từ
无可奉告wú kě fèng gào

无可奉告: (thành ngữ) "không bình luận"

Thành ngữ
敬奉jìng fèng

敬奉: thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến

Cụm từ
崇奉chóng fèng

崇奉: tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng

Cụm từ
尊奉zūn fèng

尊奉: thờ phụng; tôn kính; sùng bái

Cụm từ
回奉huí fèng

回奉: đáp lễ; tặng quà đáp lễ

Cụm từ
克己奉公kè jǐ fèng gōng

克己奉公: tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm

Thành ngữ
信奉xìn fèng

信奉: tin tưởng; tin vào (điều gì đó)

Cụm từ
供奉gòng fèng

供奉: cúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên); sự hiến dâng (cho thần)

Cụm từ
侍奉shì fèng

侍奉: hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó

Cụm từ