供奉
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
供奉
cúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên); sự hiến dâng (cho thần)
Giản thể供奉
Phồn thể供奉
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng