奉
奉 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 奉 trong tiếng Việt
dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)