崇奉
tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]
›崇拜chóng bàithờ cúng; sùng bái
›崇拜仪式chóng bài yí shìbuổi lễ thờ cúng
›崇信县Chóng xìn xiànhuyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›崇信Chóng xìnhuyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›崇安区Chóng ān qūquận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
›崇仁县Chóng rén xiànhuyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›崇尚chóng shàngcoi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.