Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tiān

天: ngày; trời; thượng đế

Từ vựng
天龙座Tiān lóng zuò

天龙座: chòm sao Draco

Cụm từ
天龙国Tiān lóng guó

天龙国: (tiếng lóng) (Đài Loan) Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]

Tiếng lóng xã hội
天龙八部Tiān lóng Bā Bù

天龙八部: Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện ảnh

Cụm từ
天龙人Tiān lóng rén

天龙人: (tiếng lóng) (Đài Loan) người từ Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]

Tiếng lóng xã hội
天黑tiān hēi

天黑: trời tối; hoàng hôn

Cụm từ
天麻tiān má

天麻: Gastrodia elata (thực vật)

Cụm từ
天鹰座Tiān yīng zuò

天鹰座: Chòm sao Thiên Ưng

Cụm từ
天鹤座Tiān hè zuò

天鹤座: Chòm sao Thiên Hạc

Cụm từ
天鹅绒tiān é róng

天鹅绒: vải nhung; lông tơ thiên nga

Cụm từ
天鹅湖Tiān é Hú

天鹅湖: Hồ Thiên Nga

Cụm từ
天鹅座Tiān é zuò

天鹅座: chòm sao Cygnus

Cụm từ
天鹅tiān é

天鹅: thiên nga

Cụm từ
天鸽座Tiān gē zuò

天鸽座: chòm sao Columba

Cụm từ
天魔tiān mó

天魔: ma quỷ; quỷ dữ

Cụm từ
天高皇帝远tiān gāo huáng dì yuǎn

天高皇帝远: nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Thành ngữ
天高气爽tiān gāo qì shuǎng

天高气爽: xem 秋高氣爽|秋高气爽[qiu1 gao1 qi4 shuang3]

Cụm từ
天体物理学家tiān tǐ wù lǐ xué jiā

天体物理学家: nhà vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理学tiān tǐ wù lǐ xué

天体物理学: vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理tiān tǐ wù lǐ

天体物理: vật lý thiên văn

Cụm từ
天体演化学tiān tǐ yǎn huà xué

天体演化学: vũ trụ luận

Cụm từ
天体力学tiān tǐ lì xué

天体力学: cơ học thiên thể

Cụm từ
天体光谱学tiān tǐ guāng pǔ xué

天体光谱学: quang phổ học thiên văn

Cụm từ
天体主义tiān tǐ zhǔ yì

天体主义: chủ nghĩa khỏa thân

Cụm từ
天体tiān tǐ

天体: thiên thể; cơ thể khỏa thân

Cụm từ
天惊石破tiān jīng shí pò

天惊石破: xem 石破天驚|石破天惊[shi2 po4 tian1 jing1]

Cụm từ
天马行空tiān mǎ xíng kōng

天马行空: như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong…

Thành ngữ
天马tiān mǎ

天马: (thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus

Cụm từ
天香国色tiān xiāng guó sè

天香国色: hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng

Thành ngữ
天头tiān tóu

天头: lề trên của trang giấy

Cụm từ
天顺Tiān shùn

天顺: Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗[Ying1…

Cụm từ
天顶tiān dǐng

天顶: thiên đỉnh

Cụm từ
天青石tiān qīng shí

天青石: đá lưu ly

Cụm từ
天电tiān diàn

天电: nhiễu khí quyển; tĩnh điện

Cụm từ
天雨顺延tiān yǔ shùn yán

天雨顺延: nếu thời tiết cho phép (thành ngữ)

Thành ngữ
天雨路滑tiān yù lù huá

天雨路滑: đường trơn do mưa (thành ngữ)

Thành ngữ
天险tiān xiǎn

天险: pháo đài tự nhiên

Cụm từ
天际线tiān jì xiàn

天际线: đường chân trời; chân trời

Cụm từ
天际tiān jì

天际: chân trời

Cụm từ
天门市Tiān mén shì

天门市: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门冬科tiān mén dōng kē

天门冬科: họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây

Cụm từ
天门冬tiān mén dōng

天门冬: măng tây

Cụm từ
天门Tiān mén

天门: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天长日久tiān cháng rì jiǔ

天长日久: sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天长市Tiān cháng Shì

天长市: Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天长地久tiān cháng dì jiǔ

天长地久: tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
天长Tiān cháng

天长: Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天镇县Tiān zhèn xiàn

天镇县: huyện Tianzhen ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
天镇Tiān zhèn

天镇: huyện Tianzhen ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
天量tiān liàng

天量: một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Cụm từ
天那水tiān nà shuǐ

天那水: dung môi pha sơn

Cụm từ
天边tiān biān

天边: chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
天道酬勤tiān dào chóu qín

天道酬勤: Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
天道tiān dào

天道: thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)

Cụm từ
天造地设tiān zào dì shè

天造地设: nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ); lý tưởng; hoàn hảo; (một cặp) trời sinh; một cặp hoàn hảo

Thành ngữ
天车tiān chē

天车: cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天路历程Tiān lù Lì chéng

天路历程: Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

Cụm từ
天趣tiān qù

天趣: vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
天赋异禀tiān fù yì bǐng

天赋异禀: tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng

Cụm từ
天赋tiān fù

天赋: tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ