天龙座
chòm sao Draco
chòm sao Draco
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chòm sao Thiên Ưng
›天鹤座Tiān hè zuòChòm sao Thiên Hạc
›天鹅座Tiān é zuòchòm sao Cygnus
›天龙八部Tiān lóng Bā BùThiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện…
›太上tài shàngtôn xưng dành cho đạo sĩ
›太上皇Tài shàng huángThái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây
›天黑tiān hēitrời tối; hoàng hôn
›太乙金华宗旨Tài yǐ Jīn huá Zōng zhǐThái Ất Kim Hoa Tông Chỉ, một tác phẩm kinh điển của Đạo giáo Trung Quốc xuất bản cuối thế kỷ 17
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.