Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “埃”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
āi

埃: bụi; bẩn; angstrom; phiên âm ai hoặc e

Từ vựng
埃隆·马斯克Āi lóng · Mǎ sī kè

埃隆·马斯克: Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
埃里温Āi lǐ wēn

埃里温: Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jì

埃迪卡拉纪: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
埃迪卡拉Āi dí kǎ lā

埃迪卡拉: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ
埃蕾āi lěi

埃蕾: cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎ

埃菲尔铁塔: Tháp Eiffel

Cụm từ
埃米尔Āi mǐ ěr

埃米尔: Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
埃琳娜Āi lín nà

埃琳娜: Elena (tên)

Cụm từ
埃特纳火山Āi tè nà huǒ shān

埃特纳火山: Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shí

埃尔金大理石: Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ
埃尔金Āi ěr jīn

埃尔金: James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên…

Cụm từ
埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì

埃尔维斯·普雷斯利: Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

Cụm từ
埃尔福特Āi ěr fú tè

埃尔福特: Thành phố Erfurt của Đức

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

埃尔朗根纲领: Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
埃尔朗根Āi ěr lǎng gēn

埃尔朗根: Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃尔帕索Āi ěr pà suǒ

埃尔帕索: El Paso (Texas)

Cụm từ
埃尔多安Āi ěr duō ān

埃尔多安: Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014

Cụm từ
埃尔南德斯Āi ěr nán dé sī

埃尔南德斯: Hernández (tên)

Cụm từ
埃涅阿斯纪Āi niè ā sī Jì

埃涅阿斯纪: Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)

Cụm từ
埃涅阿斯Āi niè ā sī

埃涅阿斯: Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ
埃森纳赫Āi sēn nà hè

埃森纳赫: Eisenach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
埃森哲Āi sēn zhé

埃森哲: Accenture (công ty)

Cụm từ
埃森Āi sēn

埃森: Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
埃格尔松Āi gé ěr sōng

埃格尔松: Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
埃斯特朗Āi sī tè lǎng

埃斯特朗: Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
埃斯特哈齐Āi sī tè hā qí

埃斯特哈齐: Esterhazy (tên gọi)

Cụm từ
埃斯库罗斯Āi sī kù luó sī

埃斯库罗斯: Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v

Cụm từ
埃斯库多āi sī kù duō

埃斯库多: escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác

Cụm từ
埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú

埃文河畔斯特拉特福: Stratford-upon-Avon

Cụm từ
埃文斯Āi wén sī

埃文斯: Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
埃文Āi wén

埃文: Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
埃叙Āi Xù

埃叙: Ai Cập-Syria

Cụm từ
埃拉特Āi lā tè

埃拉特: Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sī

埃拉托塞尼斯: Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃德蒙顿Āi dé méng dùn

埃德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

Cụm từ
埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kè

埃德蒙·伯克: Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh

Cụm từ
埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuò

埃德加·斯诺: Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · Pō

埃德加·爱伦·坡: Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
埃德加Āi dé jiā

埃德加: Edgar (tên)

Cụm từ
埃德·米利班德Āi dé · Mǐ lì bān dé

埃德·米利班德: Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010

Cụm từ
埃德Āi dé

埃德: Ed (tên - Eduard)

Cụm từ
埃弗顿Āi fú dùn

埃弗顿: Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton

Cụm từ
埃布罗河Āi bù luó Hé

埃布罗河: Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Cụm từ
埃布罗Āi bù luó

埃布罗: sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Cụm từ
埃居āi jū

埃居: écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
埃奥罗斯Āi ào luó sī

埃奥罗斯: Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
埃夫伯里Āi fū bó lǐ

埃夫伯里: Avebury (vòng đá gần Stonehenge)

Cụm từ
埃塞俄比亚语Āi sāi é bǐ yà yǔ

埃塞俄比亚语: ngôn ngữ Ethiopia

Cụm từ
埃塞俄比亚界Āi sài é bǐ yà jiè

埃塞俄比亚界: Khu hệ Ethiopia, còn gọi là vùng sinh thái Afrotropical

Cụm từ
埃塞俄比亚Āi sài é bǐ yà

埃塞俄比亚: Ethiopia

Cụm từ
埃塔Āi tǎ

埃塔: ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque

Cụm từ
埃因霍温Āi yīn huò wēn

埃因霍温: Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
埃及豆Āi jí dòu

埃及豆: đậu gà

Cụm từ
埃及夜鹰Āi jí yè yīng

埃及夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
埃及古物学者Āi jí gǔ wù xué zhě

埃及古物学者: nhà khảo cổ học Ai Cập

Cụm từ
埃及古物学Āi jí gǔ wù xué

埃及古物学: Ai Cập cổ vật học

Cụm từ
埃及Āi jí

埃及: Ai Cập

Cụm từ
埃博拉病毒Āi bó lā bìng dú

埃博拉病毒: virus Ebola

Cụm từ
埃博拉Āi bó lā

埃博拉: Ebola (virus)

Cụm từ