Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “埃”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
āi

bụi; bẩn; angstrom; phiên âm ai hoặc e

Từ vựng
埃及
Āi jí

Ai Cập

Cụm từ
埃叙
Āi Xù

Ai Cập-Syria

Cụm từ
埃塔
Āi tǎ

ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque

Cụm từ
埃居
āi jū

écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
埃德
Āi dé

Ed (tên - Eduard)

Cụm từ
埃文
Āi wén

Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
埃森
Āi sēn

Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
埃蕾
āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
埃克托
Āi kè tuō

Hector (tên)

Cụm từ
埃博拉
Āi bó lā

Ebola (virus)

Cụm từ
埃及豆
Āi jí dòu

đậu gà

Cụm từ
埃尔金
Āi ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…

Cụm từ
埃布罗
Āi bù luó

sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Cụm từ
埃弗顿
Āi fú dùn

Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton

Cụm từ
埃德加
Āi dé jiā

Edgar (tên)

Cụm từ
埃拉特
Āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃文斯
Āi wén sī

Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
埃森哲
Āi sēn zhé

Accenture (công ty)

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
埃米尔
Āi mǐ ěr

Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
埃里温
Āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
埃利斯岛
Āi lì sī Dǎo

Đảo Ellis

Cụm từ
埃及夜鹰
Āi jí yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ