Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
míng

名: tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người

Từ vựng
名驰遐迩míng chí xiá ěr

名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)

Thành ngữ
名额míng é

名额: chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Cụm từ
名头míng tou

名头: danh tiếng

Cụm từ
名缰利锁míng jiāng lì suǒ

名缰利锁: nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản; là nạn nhân của thành công của chính…

Thành ngữ
名间乡Míng jiān Xiāng

名间乡: Xã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名间Míng jiān

名间: Trấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名门望族míng mén wàng zú

名门望族: con cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc

Thành ngữ
名门míng mén

名门: gia đình nổi tiếng; nhà danh giá

Cụm từ
名表míng biǎo

名表: đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Cụm từ
名录服务míng lù fú wù

名录服务: dịch vụ danh bạ

Cụm từ
名录míng lù

名录: danh bạ

Cụm từ
名衔míng xián

名衔: cấp bậc; danh hiệu

Cụm từ
名量词míng liàng cí

名量词: loại từ danh nghĩa (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ áp dụng chủ yếu cho danh từ

Cụm từ
名重识暗míng zhòng shí àn

名重识暗: danh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)

Thành ngữ
名医míng yī

名医: bác sĩ nổi tiếng

Cụm từ
名酒míng jiǔ

名酒: một loại rượu nổi tiếng

Cụm từ
名贵míng guì

名贵: nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý

Cụm từ
名誉扫地míng yù sǎo dì

名誉扫地: bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng

Cụm từ
名誉学位míng yù xué wèi

名誉学位: bằng danh dự

Cụm từ
名誉博士学位míng yù bó shì xué wèi

名誉博士学位: tiến sĩ danh dự

Cụm từ
名誉博士míng yù bó shì

名誉博士: tiến sĩ danh dự

Cụm từ
名誉míng yù

名誉: danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)

Cụm từ
名讳míng huì

名讳: tên húy (ví dụ: của hoàng đế)

Cụm từ
名词míng cí

名词: danh từ

Cụm từ
名言míng yán

名言: câu nói; lời nổi tiếng

Cụm từ
名角儿míng jué r

名角儿: biến thể er hoá của 名角[ming2 jue2]

Cụm từ
名角míng jué

名角: diễn viên nổi tiếng

Cụm từ
名号míng hào

名号: tên; danh hiệu; danh tiếng tốt

Cụm từ
名著míng zhù

名著: tác phẩm kiệt xuất

Cụm từ
名落孙山míng luò Sūn Shān

名落孙山: nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山[Sun1 Shan1] (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ); nghĩa bóng: trượt kỳ thi; tụt lại phía sau…

Thành ngữ
名菜míng cài

名菜: món ăn nổi tiếng; món đặc sản

Cụm từ
名花有主míng huā yǒu zhǔ

名花有主: cô gái đã có người yêu (thành ngữ)

Thành ngữ
名臣míng chén

名臣: quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
名声míng shēng

名声: danh tiếng

Cụm từ
名闻míng wén

名闻: nổi tiếng; có danh tiếng tốt

Cụm từ
名义账户míng yì zhàng hù

名义账户: tài khoản ngân hàng danh nghĩa

Cụm từ
名义价值míng yì jià zhí

名义价值: giá trị danh nghĩa

Cụm từ
名义上míng yì shàng

名义上: trên danh nghĩa

Cụm từ
名义míng yì

名义: tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa; trong tên; mục đích bề ngoài

Cụm từ
名素míng sù

名素: biến thể của 名宿[ming2 su4]

Cụm từ
名签míng qiān

名签: thẻ tên

Cụm từ
名籍míng jí

名籍: danh sách tên; lý lịch

Cụm từ
名篇míng piān

名篇: tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
名节míng jié

名节: danh tiếng và liêm chính

Cụm từ
名称权míng chēng quán

名称权: bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
名称标签míng chēng biāo qiān

名称标签: thẻ tên

Cụm từ
名称míng chēng

名称: tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名相míng xiàng

名相: tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc); tên và tướng mạo (Phật giáo)

Cụm từ
名目繁多míng mù fán duō

名目繁多: nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Thành ngữ
名目míng mù

名目: tên; gọi; mục; tiêu đề; (cách dùng trang trọng) danh tiếng

Cụm từ
名画家míng huà jiā

名画家: hoạ sĩ nổi tiếng

Cụm từ
名画míng huà

名画: tranh nổi tiếng

Cụm từ
名产míng chǎn

名产: sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
名状míng zhuàng

名状: biểu đạt; mô tả

Cụm từ
名牌儿míng pái r

名牌儿: biến thể er hoá của 名牌|名牌[ming2 pai2]

Cụm từ
名牌míng pái

名牌: thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên

Cụm từ
名片míng piàn

名片: danh thiếp

Cụm từ
名爵Míng jué

名爵: MG Motor (nhà sản xuất ô tô)

Cụm từ
名为míng wéi

名为: được gọi là; được biết đến là

Cụm từ