名素 là gì?
名素 [míng sù] có nghĩa là biến thể của 名宿[ming2 su4].
Nghĩa của từ 名素 trong tiếng Việt
biến thể của 名宿[ming2 su4]
Cách đọc và ghi nhớ 名素
名素 được đọc là míng sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 名宿[ming2 su4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .