Kết quả cho “吊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
viếng thăm gia quyến để chia buồn
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])
cây mẫu tử (Chlorophytum comosum)
nhìn lại quá khứ; tưởng niệm
biến thể của 吊唁[diao4 yan4]
mặt dây chuyền (trang sức)
cần cẩu tháp
viếng thăm chia buồn
đưa ra xét xử; đưa ra tòa
khách viếng tang
dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo
võng
chia buồn; an ủi người tang quyến
quạt trần; quạt trần kiểu cũ
treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế
đình chỉ (giấy phép, v.v.)
treo; lơ lửng
văn khấn đốt tại tang lễ
(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo
cần cẩu; máy trục
cần treo (tức là thanh ngang để treo đồ)
xà treo (thể dục dụng cụ)
cầu kéo; cầu treo