Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
diào

một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]

Từ vựng
吊丧
diào sāng

viếng thăm gia quyến để chia buồn

Cụm từ
吊伐
diào fá

an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])

Viết tắt
吊兰
diào lán

cây mẫu tử (Chlorophytum comosum)

Cụm từ
吊古
diào gǔ

nhìn lại quá khứ; tưởng niệm

Cụm từ
吊唁
diào yàn

biến thể của 吊唁[diao4 yan4]

Cụm từ
吊坠
diào zhuì

mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
吊塔
diào tǎ

cần cẩu tháp

Cụm từ
吊孝
diào xiào

viếng thăm chia buồn

Cụm từ
吊审
diào shěn

đưa ra xét xử; đưa ra tòa

Cụm từ
吊客
diào kè

khách viếng tang

Cụm từ
吊带
diào dài

dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo

Cụm từ
吊床
diào chuáng

võng

Cụm từ
吊慰
diào wèi

chia buồn; an ủi người tang quyến

Cụm từ
吊扇
diào shàn

quạt trần; quạt trần kiểu cũ

Cụm từ
吊打
diào dǎ

treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế

Cụm từ
吊扣
diào kòu

đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Cụm từ
吊挂
diào guà

treo; lơ lửng

Cụm từ
吊文
diào wén

văn khấn đốt tại tang lễ

Cụm từ
吊斗
diào dǒu

(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo

Cụm từ
吊机
diào jī

cần cẩu; máy trục

Cụm từ
吊杆
diào gān

cần treo (tức là thanh ngang để treo đồ)

Cụm từ
吊杠
diào gàng

xà treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
吊桥
diào qiáo

cầu kéo; cầu treo

Cụm từ