吊瓶族
"bộ tộc truyền dịch", bệnh nhân thích dùng thuốc bằng cách truyền dịch hơn là uống hoặc tiêm, v.v
"bộ tộc truyền dịch", bệnh nhân thích dùng thuốc bằng cách truyền dịch hơn là uống hoặc tiêm, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
túi hoặc chai truyền dịch (IV)
›吊装diào zhuāngxây dựng bằng cách cẩu lắp các thành phần đã được lắp ráp sẵn vào vị trí
›吊窗diào chuāngcửa sổ trượt
›吊环diào huánvòng treo (thể dục dụng cụ)
›吊篮diào lángiỏ treo (đựng hoa); gondola (cáp treo)
›吊球diào qiúthực hiện cú bỏ nhỏ (quần vợt, v.v.); cú bỏ nhỏ
›吊索diào suǒdây treo; dây nâng; dây cáp treo
›吊牌diào páinhãn treo; thẻ treo; biển hiệu treo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.