Kết quả tra từ “凯”
Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凯: dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
凯门鳄: (động vật học) cá sấu caiman
凯里市: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
凯里: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
凯达格兰族: Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
凯达格兰: Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
凯迪拉克: Cadillac
凯蒂猫: Hello Kitty
凯蒂: (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v
凯茜·弗里曼: Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
凯芙拉: Kevlar
凯瑟琳: Catherine (tên); Katherine
凯特: Kate (tên)
凯尔特人: người Celt
凯法劳尼亚: Kefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian
凯歌: bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
凯林赛: đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
凯旋门: cổng vòm chiến thắng
凯旋: quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
凯文: Kevin (person name)
凯撒酱: Sốt salad Caesar
凯撒肋雅: Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
凯撒: Caesar hoặc Kaiser (tên)
凯悦: Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
凯恩斯: Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc
凯彻: biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
凯尼恩: (tên) Kenyon; Canyon
凯子: (tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn
凯夫拉: Kevlar
凯利: Kelly (tên người)
麦凯斯菱: hình thoi Michaelis (giải phẫu)
麦凯恩: McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
鲁凯族: Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
陈凯歌: Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
钓凯子: (tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có
迈凯轮: McLaren; MacLaren
迈凯伊: McKay hoặc Mackay (tên)
袁世凯: Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
兴凯刺鳑鲏: Acanthorhodeus chankaensis (loài cá chép nhỏ)
圣凯瑟琳: Thánh Catherine
米凯拉: Michaela (tên)
皮特凯恩群岛: Quần đảo Pitcairn
特克斯和凯科斯群岛: Quần đảo Turks và Caicos
海伦·凯勒: Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle…
比什凯克: Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan