皮特凯恩群岛
Quần đảo Pitcairn
Quần đảo Pitcairn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông thú; quần áo lông; da và lông; hời hợt; kiến thức hời hợt
›皮牙子pí yá zi(tiếng địa phương) hành tây (từ vay mượn từ tiếng Uyghur "piyaz")
›皮特拉克Pí tè lā kèPetrarch; Francesco Petrarca (1304-1374), học giả và nhà thơ trữ tình người Ý, nổi tiếng với những bài sonnet
›皮尔森Pí ěr sēnPearson (họ và cũng là tên nhiều địa điểm)
›皮球pí qiúquả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)
›皮尔Pí ěrPierre, thủ phủ của South Dakota
›皮疹pí zhěnphát ban
›皮炎pí yánviêm da
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.