Kết quả cho “净”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịch
giá trị ròng; tài sản ròng
lợi nhuận ròng
lọc sạch
(Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)
loại bỏ; thanh lọc
rửa tay; (nghĩa bóng) đi vệ sinh
nước sạch; nước đã lọc
tịnh thân (tức là bị thiến)
trọng lượng tịnh
khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không)
lợi nhuận ròng
trọng lượng tịnh
Phật giáo Tịnh Độ
thu nhập ròng; lợi nhuận ròng
máy lọc nước
giá trị hiện tại ròng (NPV)
giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
sạch sẽ
nước tinh khiết
đều; đồng nhất
Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
sáng và sạch; sáng ngời