Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清净清淨

qīng jìng

清净 là gì?

清净 [qīng jìng] có nghĩa là bình yên; yên tĩnh; thanh tịnh; thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清净 trong tiếng Việt

  1. bình yên
  2. yên tĩnh
  3. thanh tịnh
  4. thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 清净

清净 được đọc là qīng jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình yên; yên tĩnh; thanh tịnh; thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan