净
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
净
sạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịch
Giản thể净
Phồn thể淨
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng