Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jìng

净 là gì?

[jìng] có nghĩa là sạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịch.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 净 trong tiếng Việt

  1. sạch
  2. sạch sẽ
  3. chỉ
  4. ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.)
  5. vai nam mặt vẽ trong kinh kịch

Cách đọc và ghi nhớ 净

được đọc là jìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan