Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “偷”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tōu

偷: trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút

Từ vựng
偷香窃玉tōu xiāng qiè yù

偷香窃玉: nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp

Thành ngữ
偷鸡摸狗tōu jī mō gǒu

偷鸡摸狗: bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình

Thành ngữ
偷鸡不着蚀把米tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

偷鸡不着蚀把米: xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

偷鸡不成蚀把米: nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng

Thành ngữ
偷闲tōu xián

偷闲: tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc

Cụm từ
偷闲tōu xián

偷闲: tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]

Cụm từ
偷运tōu yùn

偷运: buôn lậu

Cụm từ
偷跑tōu pǎo

偷跑: lẻn đi; trốn đi; (thể thao) phạm quy xuất phát; xuất phát sai; (nghĩa bóng) cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép…

Cụm từ
偷袭tōu xí

偷袭: tấn công bất ngờ; tập kích

Cụm từ
偷腥tōu xīng

偷腥: ngoại tình; có quan hệ vụng trộm

Cụm từ
偷听tōu tīng

偷听: nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
偷笑tōu xiào

偷笑: cười thầm

Cụm từ
偷窃tōu qiè

偷窃: trộm; cắp

Cụm từ
偷窥狂tōu kuī kuáng

偷窥狂: kẻ thích nhìn trộm; người nhìn lén

Cụm từ
偷窥tōu kuī

偷窥: nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm

Cụm từ
偷空tōu kòng

偷空: tranh thủ thời gian; dành chút thời gian rảnh

Cụm từ
偷税tōu shuì

偷税: trốn thuế

Cụm từ
偷眼tōu yǎn

偷眼: liếc nhìn một cách vụng trộm

Cụm từ
偷看tōu kàn

偷看: nhìn trộm; nhìn lén; liếc trộm

Cụm từ
偷盗tōu dào

偷盗: trộm cắp

Cụm từ
偷生tōu shēng

偷生: sống không mục đích

Cụm từ
偷猎者tōu liè zhě

偷猎者: kẻ săn trộm

Cụm từ
偷猎tōu liè

偷猎: săn trộm

Cụm từ
偷汉子tōu hàn zi

偷汉子: (người phụ nữ) cặp bồ

Cụm từ
偷汉tōu hàn

偷汉: (phụ nữ) ngoại tình

Cụm từ
偷漏tōu lòu

偷漏: trốn (thuế)

Cụm từ
偷渡者tōu dù zhě

偷渡者: người nhập cư bất hợp pháp; người đi lậu vé

Cụm từ
偷渡tōu dù

偷渡: nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu); vượt biên trái phép; chạy qua phong tỏa

Cụm từ
偷梁换柱tōu liáng huàn zhù

偷梁换柱: nghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột; thay thế đồ thật bằng đồ giả; gây ra lừa đảo (thành ngữ)

Thành ngữ
偷换tōu huàn

偷换: đánh tráo một cách lén lút

Cụm từ
偷排tōu pái

偷排: xả thải trái phép

Cụm từ
偷拍tōu pāi

偷拍: chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết

Cụm từ
偷懒tōu lǎn

偷懒: trốn làm biếng; lười biếng

Cụm từ
偷惰tōu duò

偷惰: trốn làm biếng; lười biếng

Cụm từ
偷情tōu qíng

偷情: có quan hệ tình ái lén lút

Cụm từ
偷工减料tōu gōng jiǎn liào

偷工减料: làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả

Thành ngữ
偷工tōu gōng

偷工: làm qua loa để trốn việc; tránh né công việc

Cụm từ
偷安tōu ān

偷安: trốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư

Cụm từ
偷天换日tōu tiān huàn rì

偷天换日: thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ); gian xảo; lừa gạt người khác; lừa dối một cách táo bạo

Thành ngữ
偷吃tōu chī

偷吃: ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ

Cụm từ
偷取tōu qǔ

偷取: trộm cắp

Cụm từ
偷去tōu qù

偷去: đánh cắp; chôm chỉa; đã bị lấy cắp

Cụm từ
偷加tōu jiā

偷加: thêm vào một cách lén lút (thứ gì đó không nên có)

Cụm từ
偷偷摸摸tōu tōu mō mō

偷偷摸摸: một cách lén lút; vụng trộm

Cụm từ
偷偷tōu tōu

偷偷: một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm; vụng trộm; một cách giấu diếm

Cụm từ
凿壁偷光záo bì tōu guāng

凿壁偷光: nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
苟且偷生gǒu qiě tōu shēng

苟且偷生: sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục

Thành ngữ
苟且偷安gǒu qiě tōu ān

苟且偷安: chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ
猴子偷桃hóu zi tōu táo

猴子偷桃: "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó

Cụm từ
惯偷guàn tōu

惯偷: kẻ trộm quen thói

Cụm từ
忍辱偷生rěn rǔ tōu shēng

忍辱偷生: cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
忍垢偷生rěn gòu tōu shēng

忍垢偷生: cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)

Thành ngữ
小偷儿xiǎo tōu r

小偷儿: biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]

Cụm từ
小偷xiǎo tōu

小偷: kẻ trộm

Cụm từ
不怕贼偷就怕贼惦记bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

不怕贼偷就怕贼惦记: tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
不偷不抢bù tōu bù qiǎng

不偷不抢: tuân thủ pháp luật (thành ngữ)

Thành ngữ