Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tōu

偷 là gì?

[tōu] có nghĩa là trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偷 trong tiếng Việt

  1. trộm
  2. cắp
  3. giật
  4. kẻ trộm
  5. một cách lén lút

Cách đọc và ghi nhớ 偷

được đọc là tōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan