偷闲
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
›偷空tōu kòngtranh thủ thời gian; dành chút thời gian rảnh
›偷袭tōu xítấn công bất ngờ; tập kích
›偷运tōu yùnbuôn lậu
›偷鸡不着蚀把米tōu jī bù zháo shí bǎ mǐxem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]
›偷跑tōu pǎolẻn đi; trốn đi; (thể thao) phạm quy xuất phát; xuất phát sai; (nghĩa bóng) cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu…
›偷腥tōu xīngngoại tình; có quan hệ vụng trộm
›偷听tōu tīngnghe lén; nghe trộm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.