Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偷吃

tōu chī

偷吃 là gì?

偷吃 [tōu chī] có nghĩa là ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偷吃 trong tiếng Việt

  1. ăn vụng
  2. ăn trộm đồ ăn
  3. không chung thuỷ

Cách đọc và ghi nhớ 偷吃

偷吃 được đọc là tōu chī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan