偷吃
ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ
ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách lén lút; vụng trộm
›偷偷tōu tōumột cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm; vụng trộm; một cách giấu diếm
›偷取tōu qǔtrộm cắp
›偷加tōu jiāthêm vào một cách lén lút (thứ gì đó không nên có)
›偷拍tōu pāichụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết
›偷去tōu qùđánh cắp; chôm chỉa; đã bị lấy cắp
›偷安tōu āntrốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư
›偷工tōu gōnglàm qua loa để trốn việc; tránh né công việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.