偷渡者 là gì?
偷渡者 [tōu dù zhě] có nghĩa là người nhập cư bất hợp pháp; người đi lậu vé.
Nghĩa của từ 偷渡者 trong tiếng Việt
- người nhập cư bất hợp pháp
- người đi lậu vé
Cách đọc và ghi nhớ 偷渡者
偷渡者 được đọc là tōu dù zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nhập cư bất hợp pháp; người đi lậu vé”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .