Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “互”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

互: lẫn nhau

Từ vựng
互连hù lián

互连: kết nối liên thông

Cụm từ
互通有无hù tōng yǒu wú

互通有无: (thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật chất qua lại; giúp đỡ lẫn nhau

Thành ngữ
互通性hù tōng xìng

互通性: tính tương thích (của thiết bị liên lạc)

Cụm từ
互通hù tōng

互通: liên lạc với nhau; vận hành tương hỗ

Cụm từ
互让hù ràng

互让: nhường nhịn lẫn nhau; hoà giải lẫn nhau

Cụm từ
互译hù yì

互译: biên dịch hai chiều

Cụm từ
互诉衷肠hù sù zhōng cháng

互诉衷肠: (thành ngữ) tâm sự với nhau

Thành ngữ
互访hù fǎng

互访: thăm viếng lẫn nhau

Cụm từ
互补hù bǔ

互补: bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau

Cụm từ
互联网络hù lián wǎng luò

互联网络: mạng lưới

Cụm từ
互联网站hù lián wǎng zhàn

互联网站: trang web Internet

Cụm từ
互联网Hù lián wǎng

互联网: Internet

Cụm từ
互联hù lián

互联: liên kết với nhau

Cụm từ
互素hù sù

互素: (toán) nguyên tố cùng nhau; nguyên tố tương đối (không có ước số chung)

Cụm từ
互粉hù fěn

互粉: theo dõi tài khoản của nhau (trên Weibo, v.v.)

Cụm từ
互相连接hù xiāng lián jiē

互相连接: liên kết với nhau

Cụm từ
互相联系hù xiāng lián xì

互相联系: liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau

Cụm từ
互相监督hù xiāng jiān dū

互相监督: giám sát lẫn nhau

Cụm từ
互相推诿hù xiāng tuī wěi

互相推诿: đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Thành ngữ
互相扯皮hù xiāng chě pí

互相扯皮: đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm

Cụm từ
互相依存hù xiāng yī cún

互相依存: phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
互相hù xiāng

互相: lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
互异hù yì

互异: khác nhau; có sự khác biệt với nhau

Cụm từ
互生叶hù shēng yè

互生叶: kiểu lá mọc so le (mẫu lá)

Cụm từ
互生hù shēng

互生: cách sắp xếp lá so le (thực vật)

Cụm từ
互为因果hù wéi yīn guǒ

互为因果: nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
互殴hù ōu

互殴: đánh lẫn nhau; ẩu đả

Cụm từ
互斥hù chì

互斥: loại trừ lẫn nhau

Cụm từ
互文hù wén

互文: cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)

Cụm từ
互操性hù cāo xìng

互操性: tính tương thích

Cụm từ
互换hù huàn

互换: trao đổi

Cụm từ
互扔hù rēng

互扔: ném (cái gì) vào nhau

Cụm từ
互惠hù huì

互惠: lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại

Cụm từ
互动电视hù dòng diàn shì

互动电视: truyền hình tương tác

Cụm từ
互动hù dòng

互动: tương tác; mang tính tương tác

Cụm từ
互勉hù miǎn

互勉: khích lệ lẫn nhau

Cụm từ
互助县Hù zhù xiàn

互助县: huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助土族自治县Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn

互助土族自治县: Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助hù zhù

互助: hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
互利hù lì

互利: cùng có lợi

Cụm từ
互信hù xìn

互信: tin tưởng lẫn nhau

Cụm từ
互不相让hù bù xiāng ràng

互不相让: không ai nhường ai

Cụm từ
互不相欠hù bù xiāng qiàn

互不相欠: xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]

Cụm từ
互不侵犯hù bù qīn fàn

互不侵犯: không xâm phạm

Cụm từ
碱基互补配对jiǎn jī hù bǔ pèi duì

碱基互补配对: bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA

Cụm từ
电磁相互作用diàn cí xiāng hù zuò yòng

电磁相互作用: tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)

Cụm từ
开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián

开放系统互连: kết nối các hệ thống mở; OSI

Cụm từ
茶马互市Chá mǎ hù shì

茶马互市: chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh nghiệp nhà nước dưới triều Tống

Cụm từ
相互关系xiāng hù guān xì

相互关系: mối quan hệ tương hỗ

Cụm từ
相互兼容xiāng hù jiān róng

相互兼容: tương thích lẫn nhau

Cụm từ
相互保证毁灭xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

相互保证毁灭: hủy diệt bảo đảm lẫn nhau

Cụm từ
相互作用xiāng hù zuò yòng

相互作用: tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau

Cụm từ
相互xiāng hù

相互: lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
汉英互译Hàn Yīng hù yì

汉英互译: Biên dịch song ngữ Trung-Anh

Cụm từ
核相互作用hé xiāng hù zuò yòng

核相互作用: tương tác hạt nhân

Cụm từ
强相互作用qiáng xiāng hù zuò yòng

强相互作用: tương tác mạnh (trong vật lý hạt); lực mạnh

Cụm từ
弱相互作用ruò xiāng hù zuò yòng

弱相互作用: tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu

Cụm từ
建屋互助会jiàn wū hù zhù huì

建屋互助会: công ty hợp tác xây dựng (tài chính)

Cụm từ
平等互利píng děng hù lì

平等互利: cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng

Cụm từ