Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
互素

hù sù

互素 là gì?

互素 [hù sù] có nghĩa là (toán) nguyên tố cùng nhau; nguyên tố tương đối (không có ước số chung).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 互素 trong tiếng Việt

  1. (toán) nguyên tố cùng nhau
  2. nguyên tố tương đối (không có ước số chung)

Cách đọc và ghi nhớ 互素

互素 được đọc là hù sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(toán) nguyên tố cùng nhau; nguyên tố tương đối (không có ước số chung)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan