Kết quả tra từ “中”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中: trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số)
中点: điểm giữa; điểm nửa chừng
中魔: bị ám; bị mê hoặc
中高度防空: phòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
中体西用: tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
中餐馆: nhà hàng Trung Quốc
中餐: bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]
中饱私囊: nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ
中饱: tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
中饭: bữa trưa
中风: bị đột quỵ liệt
中韩: Trung Quốc-Hàn Quốc
中非共和国: Cộng hòa Trung Phi
中非: Trung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi
中青年: trung niên
中青: Thanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中國青年報|中国青年报[Zhong1 guo2 Qing1 nian2 Bao4])
中隔: vách ngăn (giải phẫu)
中阳县: huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
中阳: huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
中阮: zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
中关村: khu Zhongguancun ở Bắc Kinh, nơi có Đại học Bắc Kinh, nổi tiếng với các cửa hàng điện tử và hiệu sách
中间音: (ngữ âm) âm giữa
中间路线: đường lối trung dung (trong chính trị)
中间纤维: sợi trung gian
中间神经元: nơ-ron trung gian
中间派: phe phái ôn hòa; đảng phái thỏa hiệp; lập trường trung lập
中间层: tầng trung lưu
中间商: người trung gian; nhà môi giới
中间名: tên đệm; tên gọi thứ hai
中间件: phần mềm trung gian
中间人攻击: (máy tính) tấn công người trung gian
中间人: người trung gian; người hòa giải
中间: ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
中长跑: cuộc đua cự ly trung bình
中锋: tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
中银: Ngân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2])
中量级: hạng trung (quyền anh, v.v.)
中野: Nakano (họ và địa danh Nhật Bản)
中医学: y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
中医: y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
中都: Trung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh
中部: phần giữa; khu vực trung tâm
中邪: bị quỷ ám; trúng tà
中选: được chọn; được tuyển
中远: Tập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])
中途退场: rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
中途搁浅: mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
中途岛战役: Trận Midway, tháng 6 năm 1942
中途岛: Quần đảo Midway
中途: giữa chừng
中农: nông nghiệp Trung Quốc
中办: Văn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])
中辣: cay; mức độ cay vừa
中转站: trung tâm trung chuyển; trung tâm vận tải; điểm đổi tuyến
中转柜台: quầy chuyển tiếp; quầy quá cảnh
中转: đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh
中辍: dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn; đình chỉ
中轴线: trục trung tâm (đường thẳng)
中轴: trục; ổ trục giữa (xe đạp)
中路: giữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)