中途退场 là gì?
中途退场 [zhōng tú tuì chǎng] có nghĩa là rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc.
Nghĩa của từ 中途退场 trong tiếng Việt
- rời đi giữa chừng (vở kịch)
- (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
Cách đọc và ghi nhớ 中途退场
中途退场 được đọc là zhōng tú tuì chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .