Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中途退场中途退場

zhōng tú tuì chǎng

中途退场 là gì?

中途退场 [zhōng tú tuì chǎng] có nghĩa là rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中途退场 trong tiếng Việt

  1. rời đi giữa chừng (vở kịch)
  2. (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Cách đọc và ghi nhớ 中途退场

中途退场 được đọc là zhōng tú tuì chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan