中体西用
tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hàng Trung Quốc
›中餐zhōng cānbữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]
›中饱zhōng bǎotham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
›中韩Zhōng HánTrung Quốc-Hàn Quốc
›中非Zhōng FēiTrung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi
›中高度防空zhōng gāo dù fáng kōngphòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
›中非共和国Zhōng Fēi Gòng hé guóCộng hòa Trung Phi
›中青年zhōng qīng niántrung niên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.