Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中转中轉

zhōng zhuǎn

中转 là gì?

中转 [zhōng zhuǎn] có nghĩa là đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中转 trong tiếng Việt

  1. đổi (tàu hoặc máy bay)
  2. chuyển tiếp
  3. quá cảnh

Cách đọc và ghi nhớ 中转

中转 được đọc là zhōng zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan