中邪
bị quỷ ám; trúng tà
bị quỷ ám; trúng tà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được chọn; được tuyển
›中部zhōng bùphần giữa; khu vực trung tâm
›中都Zhōng dūTrung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh
›中途退场zhōng tú tuì chǎngrời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
›中医zhōng yīy học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
›中途搁浅zhōng tú gē qiǎnmắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
›中医学Zhōng yī xuéy học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
›中途岛战役Zhōng tú Dǎo Zhàn yìTrận Midway, tháng 6 năm 1942
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.