中阳
huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›中阮zhōng ruǎnzhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
›中关村Zhōng guān cūnkhu Zhongguancun ở Bắc Kinh, nơi có Đại học Bắc Kinh, nổi tiếng với các cửa hàng điện tử và hiệu sách
›中隔zhōng gévách ngăn (giải phẫu)
›中间音zhōng jiān yīn(ngữ âm) âm giữa
›中间路线zhōng jiān lù xiànđường lối trung dung (trong chính trị)
›中青年zhōng qīng niántrung niên
›中间纤维zhōng jiān xiān wéisợi trung gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.