Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “专”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuān

专: biến thể của 專|专[zhuan1]

Từ vựng
zhuān

专: cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì đó); tập trung; chuyên về

Từ vựng
专题片zhuān tí piàn

专题片: phóng sự đặc biệt (chiếu trên TV, v.v.)

Cụm từ
专题报导zhuān tí bào dǎo

专题报导: bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)

Cụm từ
专题地图zhuān tí dì tú

专题地图: bản đồ chuyên đề

Cụm từ
专题zhuān tí

专题: chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể

Cụm từ
专项zhuān xiàng

专项: chuyên biệt; dành riêng

Cụm từ
专门机构zhuān mén jī gòu

专门机构: cơ quan chuyên môn

Cụm từ
专门家zhuān mén jiā

专门家: chuyên gia

Cụm từ
专门化zhuān mén huà

专门化: chuyên môn hóa

Cụm từ
专门列车zhuān mén liè chē

专门列车: tàu chuyên dụng

Cụm từ
专门人员zhuān mén rén yuán

专门人员: nhân viên chuyên môn; chuyên gia

Cụm từ
专门zhuān mén

专门: chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh

Cụm từ
专长zhuān cháng

专长: chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt

Cụm từ
专递zhuān dì

专递: giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh

Cụm từ
专辑zhuān jí

专辑: album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng

Cụm từ
专车zhuān chē

专车: xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại

Cụm từ
专卖店zhuān mài diàn

专卖店: cửa hàng chuyên doanh

Cụm từ
专卖zhuān mài

专卖: độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền

Cụm từ
专责zhuān zé

专责: trách nhiệm cụ thể

Cụm từ
专访zhuān fǎng

专访: phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Cụm từ
专著zhuān zhù

专著: chuyên khảo; văn bản chuyên ngành

Cụm từ
专职zhuān zhí

专职: nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian

Cụm từ
专美于前zhuān měi yú qián

专美于前: độc chiếm sự chú ý (thành ngữ); nhận hết vinh quang; xếp hạng cao nhất

Thành ngữ
专线zhuān xiàn

专线: đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ: giữa sân bay và thành phố)…

Cụm từ
专管zhuān guǎn

专管: phụ trách cụ thể

Cụm từ
专程zhuān chéng

专程: cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)

Cụm từ
专科院校zhuān kē yuàn xiào

专科院校: học viện

Cụm từ
专科学校zhuān kē xué xiào

专科学校: trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa

Cụm từ
专科zhuān kē

专科: môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành

Cụm từ
专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lù

专用集成电路: mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

Cụm từ
专用网路zhuān yòng wǎng lù

专用网路: mạng dành riêng

Cụm từ
专用zhuān yòng

专用: chuyên dụng; dành riêng

Cụm từ
专营店zhuān yíng diàn

专营店: đại lý độc quyền; cửa hàng nhượng quyền; cửa hàng ủy quyền

Cụm từ
专营zhuān yíng

专营: chuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền

Cụm từ
专注zhuān zhù

专注: tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

Cụm từ
专治zhuān zhì

专治: (thuốc men) dùng đặc trị cho

Cụm từ
专款zhuān kuǎn

专款: quỹ đặc biệt; tiền phân bổ cho mục đích cụ thể

Cụm từ
专权zhuān quán

专权: chuyên chế; độc tài

Cụm từ
专栏zhuān lán

专栏: chuyên mục đặc biệt

Cụm từ
专柜zhuān guì

专柜: quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

Cụm từ
专横zhuān hèng

专横: hách dịch; độc đoán

Cụm từ
专机zhuān jī

专机: máy bay thuê bao; máy bay VIP

Cụm từ
专业教育zhuān yè jiào yù

专业教育: giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật

Cụm từ
专业户zhuān yè hù

专业户: hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia

Cụm từ
专业性zhuān yè xìng

专业性: tính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa

Cụm từ
专业化zhuān yè huà

专业化: chuyên môn hóa

Cụm từ
专业人才zhuān yè rén cái

专业人才: chuyên gia (trong một lĩnh vực)

Cụm từ
专业人士zhuān yè rén shì

专业人士: một chuyên gia

Cụm từ
专业zhuān yè

专业: chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp

Cụm từ
专案经理zhuān àn jīng lǐ

专案经理: quản lý dự án

Cụm từ
专案组zhuān àn zǔ

专案组: đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp)

Cụm từ
专案小组zhuān àn xiǎo zǔ

专案小组: đội đặc nhiệm

Cụm từ
专案zhuān àn

专案: dự án

Cụm từ
专有名词zhuān yǒu míng cí

专有名词: thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng

Cụm từ
专有zhuān yǒu

专有: độc quyền; sở hữu riêng

Cụm từ
专断zhuān duàn

专断: hành động độc đoán; tự ý quyết định không hỏi ý kiến người khác

Cụm từ
专政zhuān zhèng

专政: chuyên chế

Cụm từ
专攻zhuān gōng

专攻: chuyên về; học chuyên ngành

Cụm từ
专擅zhuān shàn

专擅: không có ủy quyền; tự ý hành động

Cụm từ