专程
cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专职zhuān zhínhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
›专访zhuān fǎngphỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专管zhuān guǎnphụ trách cụ thể
›专责zhuān zétrách nhiệm cụ thể
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专科院校zhuān kē yuàn xiàohọc viện
›专科学校zhuān kē xué xiàotrường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.