专业户
hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
›专业人才zhuān yè rén cáichuyên gia (trong một lĩnh vực)
›专业人士zhuān yè rén shìmột chuyên gia
›专业性zhuān yè xìngtính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
›专业教育zhuān yè jiào yùgiáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
›专业化zhuān yè huàchuyên môn hóa
›专栏zhuān lánchuyên mục đặc biệt
›专业zhuān yèchuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.