专用
chuyên dụng; dành riêng
chuyên dụng; dành riêng
专用 thường mang nghĩa “chuyên dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专用, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạng dành riêng
›专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lùmạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
›专柜zhuān guìquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
›专线zhuān xiànđường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专科zhuān kēmôn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành
›专科学校zhuān kē xué xiàotrường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.