专车
xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại
xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专辑zhuān jíalbum; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
›专递zhuān dìgiao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
›专长zhuān chángchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
›专访zhuān fǎngphỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专职zhuān zhínhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
›专门列车zhuān mén liè chētàu chuyên dụng
›专卖店zhuān mài diàncửa hàng chuyên doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.