专栏
chuyên mục đặc biệt
chuyên mục đặc biệt
专栏 thường mang nghĩa “chuyên mục đặc biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专栏, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỹ đặc biệt; tiền phân bổ cho mục đích cụ thể
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›专治zhuān zhì(thuốc men) dùng đặc trị cho
›专业教育zhuān yè jiào yùgiáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专业户zhuān yè hùhộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
›专业性zhuān yè xìngtính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
›专用zhuān yòngchuyên dụng; dành riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.