专用集成电路
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên dụng; dành riêng
›专线zhuān xiànđường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专科zhuān kēmôn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành
›专科学校zhuān kē xué xiàotrường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›专栏zhuān lánchuyên mục đặc biệt
›专用网路zhuān yòng wǎng lùmạng dành riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.