专辑
album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
专辑 thường mang nghĩa “album”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专辑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
›专车zhuān chēxe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng…
›专长zhuān chángchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
›专访zhuān fǎngphỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专职zhuān zhínhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
›专线zhuān xiànđường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专卖店zhuān mài diàncửa hàng chuyên doanh
›专卖zhuān màiđộc quyền; quyền kinh doanh độc quyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.