专科
môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành
môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
›专著zhuān zhùchuyên khảo; văn bản chuyên ngành
›专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lùmạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
›专科院校zhuān kē yuàn xiàohọc viện
›专用zhuān yòngchuyên dụng; dành riêng
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专线zhuān xiànđường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.