专长
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专递zhuān dìgiao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
›专门zhuān ménchuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
›专辑zhuān jíalbum; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
›专门人员zhuān mén rén yuánnhân viên chuyên môn; chuyên gia
›专车zhuān chēxe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng…
›专门化zhuān mén huàchuyên môn hóa
›专门机构zhuān mén jī gòucơ quan chuyên môn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.