专款
quỹ đặc biệt; tiền phân bổ cho mục đích cụ thể
quỹ đặc biệt; tiền phân bổ cho mục đích cụ thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên mục đặc biệt
›专治zhuān zhì(thuốc men) dùng đặc trị cho
›专营zhuān yíngchuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể); độc quyền
›专业户zhuān yè hùhộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
›专权zhuān quánchuyên chế; độc tài
›专注zhuān zhùtập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
›专柜zhuān guìquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
›专横zhuān hènghách dịch; độc đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.