专业
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp
专业 thường mang nghĩa “chuyên môn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 专业 cùng cụm 专业化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chuyên môn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một chuyên gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
›专业性zhuān yè xìngtính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa
›专业化zhuān yè huàchuyên môn hóa
›专业教育zhuān yè jiào yùgiáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
›专业人士zhuān yè rén shìmột chuyên gia
›专业户zhuān yè hùhộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
›专政zhuān zhèngchuyên chế
›专案经理zhuān àn jīng lǐquản lý dự án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.