Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chuyển đi; thay đổi chỗ ở
dời đô
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
di cư; di chuyển
trút giận lên người vô tội (thành ngữ)
trút giận lên người không đáng chịu
di cư; di chuyển
trì hoãn lâu dài
nhập cư
chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)
nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
chuyển đến (chỗ ở mới)
di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức
biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng
tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
xử lý theo (quy định)
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
tuân theo; tuân thủ; làm theo
tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)