Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
迁离
qiān lí

chuyển đi; thay đổi chỗ ở

Cụm từ
迁都
qiān dū

dời đô

Cụm từ
迁西县
Qiān xī xiàn

huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁西
Qiān xī

huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁移
qiān yí

di cư; di chuyển

Cụm từ
迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
迁怒
qiān nù

trút giận lên người không đáng chịu

Cụm từ
迁徙
qiān xǐ

di cư; di chuyển

Cụm từ
迁延
qiān yán

trì hoãn lâu dài

Cụm từ
迁居移民
qiān jū yí mín

nhập cư

Cụm từ
迁居
qiān jū

chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)

Cụm từ
迁就
qiān jiù

nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Cụm từ
迁安市
Qiān ān shì

Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁安
Qiān ān

Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁入
qiān rù

chuyển đến (chỗ ở mới)

Cụm từ
qiān

di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức

Từ vựng
rào

biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng

Từ vựng
遵医嘱
zūn yī zhǔ

tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ

Cụm từ
遵办
zūn bàn

xử lý theo (quy định)

Cụm từ
遵行
zūn xíng

tuân theo; nghe lời; tuân thủ

Cụm từ
遵义县
Zūn yì xiàn

huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
遵义会议
Zūn yì huì yì

hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh

Cụm từ
遵义市
Zūn yì Shì

địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵义
Zūn yì

địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵照
zūn zhào

theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

Cụm từ
遵时养晦
zūn shí yǎng huì

dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
遵旨
zūn zhǐ

tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
遵循
zūn xún

tuân theo; tuân thủ; làm theo

Cụm từ
遵从
zūn cóng

tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)

Cụm từ
遵守
zūn shǒu

tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Cụm từ