Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kỹ thuật di truyền
di truyền học
thông tin di truyền
di truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)
tác phẩm di cảo
(hình thức bị giới hạn) để lại
theo; dựa theo
chọn một địa điểm thích hợp
tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án
tuyển tập
một đoạn trích; một bản tóm tắt
chọn và gửi đi
chọn và mua; mua
chọn khóa học
tuyển chọn diễn viên cho phim, kịch, v.v
thiết bị tùy chọn
tòa án bầu cử
quyền bầu cử
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
cử tri; người bầu cử
bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]
chọn giống; nhân giống
nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)
hoa hậu
cuộc thi sắc đẹp
cuộc thi sắc đẹp
tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập
chương trình tìm kiếm tài năng; cuộc thi tài năng