Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 516/1680
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急
giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp
ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không
tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ
(tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn
chậm chạp
án treo; quản chế
chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
chậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳng; thư giãn; trì hoãn; câu giờ; ngăn chặn; hồi phục; phục hồi
hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)
bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)
tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn
tuyển chọn và biên tập; biên soạn
tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa
biên soạn; lập ra; bịa đặt; phát minh; dựng chuyện; chế tạo; bày đặt
biên tập viên; nhà biên soạn
phòng biên tập
trình chỉnh sửa (phần mềm)
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn
người dịch và biên tập
trình biên dịch
dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
chú thích của biên tập viên
dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
đánh số; số hiệu; số sê-ri
biên soạn; viết
biên đạo múa
biến thể của 編者按|编者按[bian1 zhe3 an4]
lời bình của biên tập viên
biên tập viên; người biên soạn
biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
vải dệt
đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)
ngành công nghiệp dệt
đan; kết
tổ chức thành nhóm; sắp xếp
(tin học) lập trình; lập trình
nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm
hệ thống mã hóa
bộ ký tự được mã hóa
bộ mã hóa
mã hóa; ghi mã; mã
lập danh mục; danh mục; danh sách
kỳ thi xếp lớp
chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm
sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
soạn nhạc; hòa âm
biên soạn; chỉnh sửa
sắp xếp; trình bày
tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc
biên niên sử; biên chép lịch sử
viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
biên soạn
biên tập lại; biên tập viên
biên soạn và in ấn; xuất bản
biên tập
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban); cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)
bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)
biên soạn và chỉnh lý
dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo
vải lanh mịn
biến thể của 褓[bao3]
biến thể của 紲|绁[xie4]; trói; buộc
viền
bắt nguồn; khởi nguyên; nguồn gốc; bản tường thuật về nguồn gốc của một nỗ lực
lý do; nguyên nhân
nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể