Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
遵奉
zūn fèng

tuân theo; nghe lời một cách trung thành

Cụm từ
遵命
zūn mìng

tuân mệnh; làm theo lời dặn

Cụm từ
遵化市
Zūn huà shì

Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
遵化
Zūn huà

Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
遵令
zūn lìng

tuân lệnh

Cụm từ
zūn

tuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ

Từ vựng
遴选
lín xuǎn

chọn; lựa chọn; tuyển chọn

Cụm từ
lín

(văn học) tuyển chọn

Từ vựng
迟顿
chí dùn

không hoạt bát; ngốc nghếch

Cụm từ
迟钝
chí dùn

chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)

Cụm từ
迟迟
chí chí

muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm

Cụm từ
迟误
chí wù

trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
迟缓
chí huǎn

chậm; chậm chạp

Cụm từ
迟发性损伤
chí fā xìng sǔn shāng

tổn thương chậm khởi phát

Cụm từ
迟疑
chí yí

do dự

Cụm từ
迟滞现象
chí zhì xiàn xiàng

hiện tượng trễ

Cụm từ
迟滞
chí zhì

trì hoãn; sự chần chừ

Cụm từ
迟浩田
Chí Hào tián

Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003

Cụm từ
迟暮
chí mù

qua thời hoàng kim

Cụm từ
迟早
chí zǎo

sớm muộn gì

Cụm từ
迟慢
chí màn

chậm; muộn

Cụm từ
迟延
chí yán

trì hoãn

Cụm từ
迟到
chí dào

đến muộn

Cụm từ
迟交
chí jiāo

chậm nộp (thanh toán, bài tập, v.v.)

Cụm từ
迟了
chí le

muộn

Cụm từ
chí

muộn; trễ; chậm

Từ vựng

rời đi; di cư

Từ vựng
dùn

biến thể của 遁[dun4]

Từ vựng
遮风避雨
zhē fēng bì yǔ

che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt

Cụm từ
遮阳板
zhē yáng bǎn

tấm che nắng; tấm chắn nắng

Cụm từ