Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 519/1680
người theo đạo Phật; lụa đen; tối màu
vải bố mịn; vải thô
lụa tím
viền, mép (của váy áo, v.v.)
dây; thắt lưng thêu; may
nối; chắp; tết
Thành phố Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở bắc Tứ Xuyên, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên
Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài
xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm
xa xôi
liên tục; không gián đoạn
nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói đội lốt cừu; quả đấm sắt trong…
nỗ lực khiêm tốn; đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn)
biến thể của 綿連|绵连[mian2 lian2]
con cừu
liên tục; không dứt
liên tục; không ngừng
vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu
huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
đường bột
bệnh nặng
(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn
chi tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng và cẩn thận
(phương ngữ) tơ tằm
sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)
kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)
tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)
gấm; lụa mỏng
biệt danh
(thành ngữ) dư dả
(văn học) duyên dáng; quyến rũ
biệt danh
(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
xuất hiện (trang trọng)
bung ra
nứt ra; tách ra
bị rách đường may
nổ tung; rách toạc
nở rộ
nở tung; toạc ra
đẹp; quyến rũ
đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy
mây đẹp
đường phố lộng lẫy
ngoại hình xinh đẹp
văn chương hoa mỹ; viết về tình yêu và tình dục
quần áo đẹp
Ithaca, quốc đảo Hy Lạp, quê hương của Odysseus 奧迪修斯|奥迪修斯[Ao4 di2 xiu1 si1]; Ithaca NY (nhưng phát âm là [Yi3 se4 jia1]), nơi có Đại học…
vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp
vải lụa có hoa văn
bữa tiệc tráng lệ
cửa sổ trang trí đẹp
quyến rũ; rực rỡ
tuổi trẻ
capriccio (âm nhạc)
ảo tưởng; hình dung
ý nghĩ đẹp (trong văn viết)
trẻ; trẻ trung
căn phòng tráng lệ
giấc mơ đẹp và lãng mạn
trần nhà (kiến trúc)
đẹp; lụa hoa văn
con; chùm; mái (tóc)
phân loại; vặn tơ; sợi tơ
(tượng thanh) âm thanh vải cọ xát
lụa ngũ sắc; xem 綷縩[cui4 cai4]
biến thể của 彩[cai3]
trang trí; sự trang trí