Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn
phiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]
chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng
tuyển chọn; phái đi; chỉ định; bổ nhiệm
đăng ký cử tri
tỉ lệ tham gia của cử tri
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
tuyển tập; tác phẩm được chọn
câu hỏi trắc nghiệm
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
tuyển chọn người xuất sắc nhất
vận động viên; thí sinh
chiến dịch bầu cử
tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
lựa chọn; chọn; chốt
những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa
chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí
trình đơn (phần mềm)
lựa chọn sản phẩm
được chọn và gọi
lựa chọn
khu bầu cử; đơn vị bầu cử
chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
được chọn (vào học); được bầu
môn học tự chọn (trong trường)
(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
lựa chọn; chọn; quyết định
chọn; lựa; chọn lựa; bầu
di cư (của chim)